ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没有
méiyǒu
không có, không tồn tại (phủ định của 'Yǒu' - Có).
Hán việt: một hữu
家
HSK 1
Động từTrạng từ

Gợi nhớ

Từ "没有" (méiyǒu) nghĩa là "không có, chưa có, không hề", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 有 (yǒu): Có.

Thành phần cấu tạo

没有
méiyǒu
không có, chưa có, không hề
氵
殳
𠂇
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (không, có, tồn tại)
Nghĩa:không có, không tồn tại (phủ định của 'Yǒu' - Có).
Ví dụ (5)
wǒ我méi没yǒuqián有钱。
Tôi không có tiền.
I have no money.
zhèlǐ这里méiyǒu没有rén人。
Ở đây không có người (vắng tanh).
There is no one here.
wǒ我bú不è饿,méiyǒu没有wèikǒu胃口。
Tôi không đói, không có hứng thú ăn uống (khẩu vị).
I'm not hungry; I have no appetite.
bùguǎn不管shì是fùrén富人háishi还是qióngrén穷人,shéi谁dōu都méiyǒu没有tèquán特权。
Bất kể là người giàu hay người nghèo, ai cũng không có đặc quyền.
Whether rich or poor, no one has special privileges.
fángjiān房间lǐ里méiyǒu没有kōngtiáo空调。
Trong phòng không có điều hòa.
There is no air conditioner in the room.
2
phó từ (phủ định, past, tense)
Nghĩa:chưa, đã không (phủ định hành động trong quá khứ/hoàn thành).
Ví dụ (5)
zuótiān昨天wǒ我méiyǒu没有qù去shàngbān上班。
Hôm qua tôi (đã) không đi làm.
I didn't go to work yesterday.
yǐjīng已经wǎnshang晚上bādiǎn八点le了,tā他hái还méiyǒu没有chī吃wǎnfàn晚饭。
Đã tám giờ tối rồi mà anh ấy vẫn chưa ăn cơm tối.
Have you eaten? — Not yet.
wǒ我méiyǒu没有kàndào看到tā他。
Tôi (đã) không nhìn thấy anh ấy.
I didn't see him.
tā他méiyǒu没有wánchéng完成zuòyè作业。
Cậu ấy chưa hoàn thành bài tập về nhà.
He didn't finish his homework.
zhè这běn本xiǎoshuō小说wǒ我hái还méiyǒu没有dúwán读完。
Cuốn tiểu thuyết này tôi vẫn chưa đọc xong.
I still haven't finished reading this novel.
3
động từ (so sánh)
Nghĩa:không bằng, không... như (so sánh kém).
Ví dụ (3)
jīntiān今天méiyǒu没有zuótiān昨天lěng冷。
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
Today is not as cold as yesterday.
wǒ我bù不juéde觉得tā他méiyǒu没有nǐ你cōngming聪明。
Tôi không nghĩ cậu ấy không thông minh bằng bạn.
I don't think he is less smart than you.
zhè这gè个xīguā西瓜méiyǒu没有nà那gè个tián甜。
Quả dưa hấu này không ngọt bằng quả kia.
This watermelon is not as sweet as that one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây