ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从来没有
cóng lái méi yǒu
chưa bao giờ có, chưa từng có
Hán việt: tòng lai một hữu
—

Gợi nhớ

Từ "从来没有" (cóng lái méi yǒu) nghĩa là "chưa bao giờ có, chưa từng có", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 来 (lái): đến + 没 (méi): Không có + 有 (yǒu): Có.

Thành phần cấu tạo

从来没有
cóng lái méi yǒu
chưa bao giờ có, chưa từng có
人人
木
一
氵
殳
𠂇

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:chưa bao giờ có, chưa từng có
Ví dụ (3)
wǒ我cónglái从来méiyǒu没有jiàn见guò过zhème这么zhuàngguān壮观de的rìchū日出jǐngsè景色。
Tôi chưa bao giờ được nhìn thấy cảnh bình minh tráng lệ như thế.
I have never seen such a magnificent sunrise scenery.
tā他cónglái从来méiyǒu没有xiàng向kùnnán困难dī低guòtóu过头。
Anh ấy chưa bao giờ cúi đầu trước khó khăn.
He has never bowed to difficulties.
zhè这jiā家xiǎodiàn小店cónglái从来méiyǒu没有fāshēng发生guò过gùkè顾客tóusù投诉de的shìqing事情。
Cửa hàng nhỏ này chưa bao giờ xảy ra việc khách hàng khiếu nại.
This small shop has never had customer complaints happen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây