来
一丶ノ一丨ノ丶
7
去
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
来
đến, tới, lại đây
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đến, tới, lại (hướng về phía người nói).
Ví dụ (5)
你来我家玩吧。
Bạn đến nhà tôi chơi đi.
Come over to my house and hang out.
他昨天没来上课。
Hôm qua cậu ấy không đến lớp.
He didn’t come to class yesterday.
春天来了。
Mùa xuân đến rồi.
Spring has arrived.
欢迎你来中国。
Chào mừng bạn đến Trung Quốc.
Welcome to China.
我不懂这钱是怎么来的。
Tôi không hiểu số tiền này từ đâu mà đến (mà có).
I don't understand where this money came from.
2
động từ (thay thế, ordering, food)
Nghĩa:để (tôi làm), cho (tôi món này - dùng khi gọi món), xảy ra.
Ví dụ (5)
让我来。
Để tôi làm cho (Để tôi 'đến' làm việc này).
Let me do it.
你休息吧,我来做饭。
Bạn nghỉ ngơi đi, để tôi nấu cơm.
You take a rest — I'll cook.
服务员,来两瓶啤酒!
Phục vụ, cho hai chai bia!
Waiter, two bottles of beer, please!
再来一个!
Cho thêm một cái nữa!
One more!
这就来。
Tới ngay đây (Có ngay đây).
Coming right away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây