ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来
lái
đến, tới, lại (hướng về phía người nói).
Hán việt: lai
一丶ノ一丨ノ丶
7
去
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

来
lái
đến, tới, lại đây
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đến, tới, lại (hướng về phía người nói).
Ví dụ (5)
nǐ你lái来wǒ我jiā家wánba玩吧。
Bạn đến nhà tôi chơi đi.
Come over to my house and hang out.
tā他zuótiān昨天méi没lái来shàngkè上课。
Hôm qua cậu ấy không đến lớp.
He didn’t come to class yesterday.
chūntiān春天lái来le了。
Mùa xuân đến rồi.
Spring has arrived.
huānyíng欢迎nǐ你lái来zhōngguó中国。
Chào mừng bạn đến Trung Quốc.
Welcome to China.
wǒ我bù不dǒng懂zhè这qián钱shì是zěnme怎么lái来de的。
Tôi không hiểu số tiền này từ đâu mà đến (mà có).
I don't understand where this money came from.
2
động từ (thay thế, ordering, food)
Nghĩa:để (tôi làm), cho (tôi món này - dùng khi gọi món), xảy ra.
Ví dụ (5)
ràng让wǒ我lái来。
Để tôi làm cho (Để tôi 'đến' làm việc này).
Let me do it.
nǐ你xiūxi休息ba吧,wǒ我lái来zuòfàn做饭。
Bạn nghỉ ngơi đi, để tôi nấu cơm.
You take a rest — I'll cook.
fúwùyuán服务员,lái来liǎng两píng瓶píjiǔ啤酒!
Phục vụ, cho hai chai bia!
Waiter, two bottles of beer, please!
zài再lái来yí一gè个!
Cho thêm một cái nữa!
One more!
zhè这jiù就lái来。
Tới ngay đây (Có ngay đây).
Coming right away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây