ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来自
láizì
đến từ, bắt nguồn từ (chỉ xuất xứ của người, vật hoặc ý tưởng).
Hán việt: lai tự
对
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "来自" (láizì) nghĩa là "Đến từ", ghép bởi: 来 (lái): đến + 自 (zì): Tự bản thân.

Thành phần cấu tạo

来自
láizì
Đến từ
木
一
自

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến từ, bắt nguồn từ (chỉ xuất xứ của người, vật hoặc ý tưởng).
Ví dụ (5)
wǒ我láizì来自zhōngguó中国,nǐ你láizì来自nǎlǐ哪里?
Tôi đến từ Trung Quốc, bạn đến từ đâu?
I’m from China. Where are you from?
zhè这wèi位xīn新lái来de的lǎoshī老师láizì来自běifāng北方。
Vị giáo viên mới đến này đến từ phương Bắc.
The new teacher is from the north.
zhè这fēng封xìn信láizì来自yáoyuǎn遥远de的jiāxiāng家乡。
Bức thư này đến từ quê hương xa xôi.
This letter came from my distant hometown.
suǒyǒu所有de的línggǎn灵感dōu都láizì来自shēnghuó生活。
Tất cả cảm hứng đều bắt nguồn từ cuộc sống.
All inspiration comes from life.
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果láizì来自rèdài热带dìqū地区。
Loại trái cây này đến từ vùng nhiệt đới.
This kind of fruit comes from tropical regions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây