自
ノ丨フ一一一
6
出
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自).
Thành phần cấu tạo
自
Tự bản thân, kể từ
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ / giới từ
Nghĩa:tự, bản thân; từ, kể từ.
Ví dụ (5)
我喜欢自己做饭。
Tôi thích tự bản thân mình nấu ăn.
I like cooking for myself.
自下个月起,我们将改变计划。
Kể từ tháng sau, chúng tôi sẽ thay đổi kế hoạch.
Starting next month, we will change the plan.
你必须相信你自己。
Bạn phải tin tưởng vào chính bản thân mình.
You must believe in yourself.
自从他离开后,这里变了很多。
Kể từ khi anh ấy rời đi, nơi này đã thay đổi rất nhiều.
A lot has changed here since he left.
这封信来自我的好朋友。
Bức thư này đến từ người bạn tốt của tôi.
This letter is from my good friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây