ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自动
zìdòng
tự động (máy móc tự vận hành).
Hán việt: tự động
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "自动" (zìdòng) mang nghĩa "Tự động, tự nhiên", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

自动
zìdòng
Tự động, tự nhiên
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:tự động (máy móc tự vận hành).
Ví dụ (5)
zhè这shàn扇mén门shì是zìdòng自动de的,yǒurén有人kàojìn靠近jiù就huì会dǎkāi打开。
Cánh cửa này là cửa tự động, có người lại gần sẽ tự mở ra.
This door is automatic; it opens when someone approaches.
wǒ我mǎi买le了yì一tái台quánzìdòng全自动xǐyījī洗衣机,fēicháng非常fāngbiàn方便。
Tôi đã mua một chiếc máy giặt hoàn toàn tự động, rất tiện lợi.
I bought a fully automatic washing machine, and it's very convenient.
diànnǎo电脑rúguǒ如果méiyǒu没有cāozuò操作,guò过yíhuìr一会儿huì会zìdòng自动guānjī关机。
Máy tính nếu không có thao tác gì, một lát nữa sẽ tự động tắt máy.
If the computer is left idle, it will automatically shut down after a while.
zhè这shì是yí一liàng辆zìdòng自动dǎng挡de的qìchē汽车,bǐjiào比较hǎo好kāi开。
Đây là một chiếc xe hơi số tự động, khá dễ lái.
This is an automatic car, so it's easier to drive.
shōudào收到yóujiàn邮件hòu后,xìtǒng系统huì会zìdòng自动huífù回复。
Sau khi nhận được email, hệ thống sẽ tự động trả lời.
After receiving an email, the system will automatically send a reply.
2
phó từ
Nghĩa:tự giác, tự nguyện, chủ động (hành động của con người).
Ví dụ (5)
kàndào看到lǎorén老人shàngchē上车,tā他zìdòng自动zhàn站qǐlái起来ràngzuò让座。
Nhìn thấy người già lên xe, anh ấy tự giác đứng dậy nhường chỗ.
When he saw an elderly person getting on the bus, he automatically stood up to offer his seat.
rúguǒ如果nǐ你zuò做cuò错liǎoshì了事,yīnggāi应该zìdòng自动qù去dàoqiàn道歉。
Nếu bạn làm sai chuyện gì, nên tự giác đi xin lỗi.
If you did something wrong, you should apologize of your own accord.
dàjiā大家dōu都hěn很zìjué自觉,zìdòng自动pái排hǎo好duì队děngdài等待rùchǎng入场。
Mọi người đều rất tự giác, tự động xếp hàng ngay ngắn chờ vào cửa.
Everyone was very self-disciplined and automatically lined up to wait for entry.
méiyǒu没有rén人qiǎngpò强迫tā他,tā他shì是zìdòng自动tuìchū退出de的。
Không có ai ép buộc anh ấy, là anh ấy tự nguyện rút lui.
No one forced him; he withdrew of his own accord.
yùdào遇到kùnnán困难shí时,huì会yǒu有hěn很duō多zhìyuànzhě志愿者zìdòng自动lái来bāngmáng帮忙。
Khi gặp khó khăn, sẽ có rất nhiều tình nguyện viên tự nguyện đến giúp đỡ.
When difficulties arise, many volunteers will come and help on their own.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây