ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自动转存
zìdòng zhuǎncún
Tự động quay vòng tiết kiệm
Hán việt: tự động chuyển tồn
—

Gợi nhớ

Từ "自动转存" (zìdòng zhuǎncún) mang nghĩa "Tự động quay vòng tiết kiệm", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

自动转存
zìdòng zhuǎncún
Tự động quay vòng tiết kiệm
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Tự động quay vòng tiết kiệm
Ví dụ (3)
rúguǒ如果kāitōng开通le了zìdòng自动zhuǎncún转存,nín您wúxū无需zài在cúnkuǎn存款dàoqī到期shí时qīnzì亲自pǎo跑yí一tàng趟yínháng银行。
Nếu đã kích hoạt tính năng tự động quay vòng tiết kiệm, bạn không cần phải tự mình đến ngân hàng khi tiền gửi đáo hạn.
If you enable automatic rollover, you don't need to visit the bank in person when your deposit matures.
zìdòng自动zhuǎncún转存shí时de的lìlǜ利率jiāng将ànzhào按照zhuǎncún转存dāngrì当日de的guàpái挂牌lìlǜ利率jìsuàn计算。
Lãi suất khi tự động quay vòng tiết kiệm sẽ được tính theo lãi suất niêm yết của ngày quay vòng đó.
The interest rate for an automatic rollover will be calculated based on the posted interest rate on the day of the rollover.
zhè这zhāng张yìniánqī一年期cúndān存单zài在dàoqī到期hòu后jìnxíng进行le了dìyī第一cì次zìdòng自动zhuǎncún转存。
Giấy gửi tiền tiết kiệm kỳ hạn 1 năm này đã thực hiện lần tự động quay vòng đầu tiên sau khi đáo hạn.
This one-year certificate of deposit underwent its first automatic rollover upon maturity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây