存
一ノ丨フ丨一
6
个
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).
Thành phần cấu tạo
存
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tồn tại, gửi (tiền, xe, đồ), lưu trữ, giữ, còn lại.
Ví dụ (5)
我要去银行存钱。
Tôi phải đi ngân hàng gửi tiền.
I'm going to the bank to deposit money.
请问这里可以存包吗?
Xin hỏi ở đây có thể gửi túi xách không?
Excuse me, can I leave my bag here?
别忘了把文件存一下,免得丢失。
Đừng quên lưu tài liệu lại, tránh bị mất.
Don't forget to save the file, in case it gets lost.
我们要学会存水,节约用水。
Chúng ta phải học cách trữ nước, tiết kiệm nước.
We need to learn to store water and conserve it.
他的心里存着很多疑问。
Trong lòng anh ấy còn giữ (tồn) rất nhiều nghi vấn.
He has many doubts in his heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây