ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存
cún
tồn tại, gửi (tiền, xe, đồ), lưu trữ, giữ, còn lại.
Hán việt: tồn
一ノ丨フ丨一
6
个
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

存
cún
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tồn tại, gửi (tiền, xe, đồ), lưu trữ, giữ, còn lại.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去yínháng银行cúnqián存钱。
Tôi phải đi ngân hàng gửi tiền.
I'm going to the bank to deposit money.
qǐngwèn请问zhèlǐ这里kěyǐ可以cún存bāo包ma吗?
Xin hỏi ở đây có thể gửi túi xách không?
Excuse me, can I leave my bag here?
bié别wàng忘le了bǎ把wénjiàn文件cún存yíxià一下,miǎnde免得diūshī丢失。
Đừng quên lưu tài liệu lại, tránh bị mất.
Don't forget to save the file, in case it gets lost.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会cúnshuǐ存水,jiéyuē节约yòngshuǐ用水。
Chúng ta phải học cách trữ nước, tiết kiệm nước.
We need to learn to store water and conserve it.
tā他de的xīnlǐ心里cún存zhe着hěn很duō多yíwèn疑问。
Trong lòng anh ấy còn giữ (tồn) rất nhiều nghi vấn.
He has many doubts in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây