ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
储存
chǔcún
lưu trữ, cất giữ, chứa, tàng trữ, bộ nhớ (máy tính).
Hán việt: trữ tồn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "储存" (chǔcún) mang nghĩa "tích trữ", kết hợp bởi 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

储存
chǔcún
tích trữ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lưu trữ, cất giữ, chứa, tàng trữ, bộ nhớ (máy tính).
Ví dụ (5)
shǒujī手机de的chǔcún储存kōngjiān空间yǐjīng已经mǎn满le了。
Dung lượng lưu trữ của điện thoại đã đầy rồi.
The phone's storage space is already full.
zhèxiē这些shùjù数据bèi被chǔcún储存zài在yúnduān云端fúwùqì服务器shàng上。
Những dữ liệu này được lưu trữ trên máy chủ đám mây.
These data are stored on cloud servers.
zhè这zhǒng种yào药bìxū必须zài在yīnliáng阴凉gānzào干燥chù处chǔcún储存。
Loại thuốc này bắt buộc phải cất giữ ở nơi râm mát khô ráo.
This medicine must be stored in a cool, dry place.
luòtuo骆驼de的tuó驼fēng峰kěyǐ可以chǔcún储存zhīfáng脂肪。
Bướu của lạc đà có thể tích trữ (chứa) mỡ.
A camel's hump can store fat.
qǐng请bǎ把wénjiàn文件chǔcún储存dào到uUpán盘lǐ里。
Vui lòng lưu trữ tập tin vào trong USB.
Please save the file to the USB drive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây