储物柜
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "储物柜" (chǔwùguì) nghĩa là "Tủ đựng đồ", ghép bởi: 储 (chǔ): Dự trữ + 物 (wù): Vật + 柜 (guì): tủ.
Thành phần cấu tạo
储物柜
Tủ đựng đồ
亻
诸
牜
勿
木
巨
Hình ảnh:

Phân tích từ 储物柜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tủ đựng đồ
Ví dụ (3)
我把书包放进储物柜。
Tôi để cặp sách vào tủ đựng đồ.
I put my schoolbag into the locker.
每个学生都有一个储物柜。
Mỗi học sinh đều có một tủ đựng đồ.
Every student has a locker.
储物柜的钥匙不见了。
Chìa khóa tủ đựng đồ bị mất rồi.
The key to the locker is missing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây