污染物
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "污染物" (wūrǎnwù) nghĩa là "Chất gây ô nhiễm", ghép bởi: 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm + 物 (wù): Vật.
Thành phần cấu tạo
污染物
Chất gây ô nhiễm
氵
亏
九
木
牜
勿
Hình ảnh:

Phân tích từ 污染物
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chất gây ô nhiễm
Ví dụ (3)
工厂排放了大量污染物。
Nhà máy thải ra lượng lớn chất gây ô nhiễm.
The factory discharged a large amount of pollutants.
这些污染物会进入河流。
Những chất gây ô nhiễm này sẽ đi vào sông.
These pollutants will enter the river.
空气中的污染物对健康有害。
Chất ô nhiễm trong không khí có hại cho sức khỏe.
Pollutants in the air are harmful to health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây