ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污染物
wūrǎnwù
Chất gây ô nhiễm
Hán việt: ô nhiễm vật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "污染物" (wūrǎnwù) nghĩa là "Chất gây ô nhiễm", ghép bởi: 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm + 物 (wù): Vật.

Thành phần cấu tạo

污染物
wūrǎnwù
Chất gây ô nhiễm
氵
亏
九
木
牜
勿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất gây ô nhiễm
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂páifàng排放le了dàliàng大量wūrǎnwù污染物。
Nhà máy thải ra lượng lớn chất gây ô nhiễm.
The factory discharged a large amount of pollutants.
zhèxiē这些wūrǎnwù污染物huì会jìnrù进入héliú河流。
Những chất gây ô nhiễm này sẽ đi vào sông.
These pollutants will enter the river.
kōngqì空气zhōng中de的wūrǎnwù污染物duì对jiànkāng健康yǒuhài有害。
Chất ô nhiễm trong không khí có hại cho sức khỏe.
Pollutants in the air are harmful to health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây