物理
对
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "物理" (wùlǐ) nghĩa là "Vật lý", ghép bởi: 物 (wù): Vật + 理 (lǐ): Chú ý đến.
Thành phần cấu tạo
物理
Vật lý
牜
勿
王
里
Hình ảnh:

Phân tích từ 物理
Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:vật lý, môn vật lý.
Ví dụ (5)
物理很难学,但我很喜欢。
Môn Vật lý rất khó học, nhưng tôi rất thích.
Physics is hard to learn, but I really like it.
牛顿是著名的物理学家。
Newton là nhà vật lý học nổi tiếng.
Newton was a famous physicist.
这个现象可以用物理定律来解释。
Hiện tượng này có thể dùng định luật vật lý để giải thích.
This phenomenon can be explained by the laws of physics.
我想在大学主修应用物理。
Tôi muốn chuyên tu ngành Vật lý ứng dụng ở đại học.
I want to major in applied physics in college.
这就是物理学中的惯性。
Đây chính là quán tính trong vật lý học.
This is inertia in physics.
2
tính từ
Nghĩa:vật lý (thuộc về cơ học, vật chất, không phải hóa học hay tâm lý).
Ví dụ (5)
发烧时可以采用物理降温的方法。
Khi bị sốt có thể áp dụng phương pháp hạ sốt vật lý (như chườm khăn, lau người).
When you have a fever, you can use physical cooling methods.
这是一个物理变化,不是化学变化。
Đây là một biến đổi vật lý, không phải biến đổi hóa học.
This is a physical change, not a chemical change.
如果不听话,我就要进行“物理攻击”了。
Nếu không nghe lời, tôi sẽ tiến hành 'tấn công vật lý' đấy (đánh đòn - cách nói hài hước).
If you don't behave, I'm going to get physical.
这里需要用物理手段来隔离。
Ở đây cần dùng biện pháp vật lý để cách ly.
Physical means are needed here for isolation.
物理防晒比化学防晒更安全。
Chống nắng vật lý an toàn hơn chống nắng hóa học.
Physical sunscreen is safer than chemical sunscreen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây