ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物理
wùlǐ
vật lý, môn vật lý.
Hán việt: vật lý
对
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "物理" (wùlǐ) nghĩa là "Vật lý", ghép bởi: 物 (wù): Vật + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

物理
wùlǐ
Vật lý
牜
勿
王
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:vật lý, môn vật lý.
Ví dụ (5)
wùlǐ物理hěn很nánxué难学,dàn但wǒ我hěn很xǐhuan喜欢。
Môn Vật lý rất khó học, nhưng tôi rất thích.
Physics is hard to learn, but I really like it.
niúdùn牛顿shì是zhùmíng著名de的wùlǐxuéjiā物理学家。
Newton là nhà vật lý học nổi tiếng.
Newton was a famous physicist.
zhè这gè个xiànxiàng现象kěyǐ可以yòng用wùlǐ物理dìnglǜ定律lái来jiěshì解释。
Hiện tượng này có thể dùng định luật vật lý để giải thích.
This phenomenon can be explained by the laws of physics.
wǒ我xiǎng想zài在dàxué大学zhǔ主xiū修yìngyòng应用wùlǐ物理。
Tôi muốn chuyên tu ngành Vật lý ứng dụng ở đại học.
I want to major in applied physics in college.
zhè这jiù就shì是wùlǐxué物理学zhōng中de的guànxìng惯性。
Đây chính là quán tính trong vật lý học.
This is inertia in physics.
2
tính từ
Nghĩa:vật lý (thuộc về cơ học, vật chất, không phải hóa học hay tâm lý).
Ví dụ (5)
fāshāo发烧shí时kěyǐ可以cǎiyòng采用wùlǐ物理jiàngwēn降温de的fāngfǎ方法。
Khi bị sốt có thể áp dụng phương pháp hạ sốt vật lý (như chườm khăn, lau người).
When you have a fever, you can use physical cooling methods.
zhè这shì是yí一gè个wùlǐ物理biànhuà变化,bú不shì是huàxué化学biànhuà变化。
Đây là một biến đổi vật lý, không phải biến đổi hóa học.
This is a physical change, not a chemical change.
rúguǒ如果bù不tīnghuà听话,wǒ我jiù就yào要jìnxíng进行“wùlǐ物理gōngjī攻击”le了。
Nếu không nghe lời, tôi sẽ tiến hành 'tấn công vật lý' đấy (đánh đòn - cách nói hài hước).
If you don't behave, I'm going to get physical.
zhèlǐ这里xūyào需要yòng用wùlǐ物理shǒuduàn手段lái来gélí隔离。
Ở đây cần dùng biện pháp vật lý để cách ly.
Physical means are needed here for isolation.
wùlǐ物理fángshài防晒bǐ比huàxué化学fángshài防晒gèng更ānquán安全。
Chống nắng vật lý an toàn hơn chống nắng hóa học.
Physical sunscreen is safer than chemical sunscreen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây