ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物理机
wùlǐjī
Máy chủ vật lý
Hán việt: vật lý cơ
—

Gợi nhớ

Từ "物理机" (wùlǐjī) nghĩa là "Máy chủ vật lý", ghép bởi: 物 (wù): Vật + 理 (lǐ): Chú ý đến + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

物理机
wùlǐjī
Máy chủ vật lý
牜
勿
王
里
木
几

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy chủ vật lý
Ví dụ (3)
yǔ与xūnǐjī虚拟机xiāngbǐ相比,zhíjiē直接yùnxíng运行zài在wùlǐjī物理机shàng上de的yìngyòng应用néng能huòdé获得wú无sǔnhào损耗de的zuì最gāo高xìngnéng性能。
So với máy ảo, các ứng dụng chạy trực tiếp trên máy chủ vật lý có thể đạt được hiệu năng cao nhất mà không bị hao tổn.
Compared with virtual machines, applications running directly on physical machines can achieve maximum performance without overhead.
xìtǒng系统guǎnlǐyuán管理员xūyào需要zài在wùlǐjī物理机shàng上ānzhuāng安装xūnǐhuà虚拟化ruǎnjiàn软件cái才néng能chuàngjiàn创建duōgè多个xū虚jī机。
Quản trị viên hệ thống cần cài đặt phần mềm ảo hóa trên máy chủ vật lý mới có thể tạo ra nhiều máy ảo.
The system administrator needs to install virtualization software on the physical machine to create multiple virtual machines.
zhè这tái台wùlǐjī物理机de的nèicúnkǎ内存卡cáo槽yǐjīng已经chā插mǎn满,wúfǎ无法jìxù继续jìnxíng进行yìngjiàn硬件shēngjí升级。
Các khe cắm RAM của máy vật lý này đã cắm đầy, không thể tiếp tục nâng cấp phần cứng.
The memory slots of this physical machine are fully occupied, making it impossible to continue upgrading the hardware.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây