ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摄像机
shèxiàngjī
máy quay phim, máy quay video (thường chỉ loại chuyên dụng hoặc cầm tay).
Hán việt: nhiếp tượng cơ
部
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Thiết bị mà bàn tay (扌) điều khiển để thu trọn âm thanh, hình ảnh nhạy bén như ba đôi tai (聂) (摄: nhiếp - quay, chụp), tái hiện người (亻) và cảnh vật sống động giống hệt (象) ngoài đời (像: tượng - hình ảnh) nhờ bộ máy tinh xảo (机: cơ - gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) chính là "máy quay phim" (摄像机).

Thành phần cấu tạo

摄像机
shèxiàngjī
máy quay phim
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy quay phim, máy quay video (thường chỉ loại chuyên dụng hoặc cầm tay).
Ví dụ (5)
diànshìtái电视台jìzhě记者káng扛zhe着shèxiàngjī摄像机。
Phóng viên đài truyền hình đang vác máy quay phim.
The TV station reporter was carrying a video camera.
zhè这tái台shèxiàngjī摄像机fēicháng非常guì贵。
Chiếc máy quay phim này vô cùng đắt.
This video camera is very expensive.
wǒmen我们xūyào需要yì一tái台shèxiàngjī摄像机lái来jìlù记录hūnlǐ婚礼。
Chúng tôi cần một chiếc máy quay để ghi lại đám cưới.
We need a video camera to record the wedding.
tā他bǎ把shèxiàngjī摄像机jià架zài在sānjiǎojià三脚架shàng上。
Anh ấy đặt máy quay lên trên chân máy (tripod).
He mounted the video camera on the tripod.
shèxiàngjī摄像机de的diànchí电池méi没diàn电le了。
Pin của máy quay phim hết điện rồi.
The video camera's battery is dead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây