摄像机
部
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thiết bị mà bàn tay (扌) điều khiển để thu trọn âm thanh, hình ảnh nhạy bén như ba đôi tai (聂) (摄: nhiếp - quay, chụp), tái hiện người (亻) và cảnh vật sống động giống hệt (象) ngoài đời (像: tượng - hình ảnh) nhờ bộ máy tinh xảo (机: cơ - gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) chính là "máy quay phim" (摄像机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy quay phim, máy quay video (thường chỉ loại chuyên dụng hoặc cầm tay).
Ví dụ (5)
电视台记者扛着摄像机。
Phóng viên đài truyền hình đang vác máy quay phim.
The TV station reporter was carrying a video camera.
这台摄像机非常贵。
Chiếc máy quay phim này vô cùng đắt.
This video camera is very expensive.
我们需要一台摄像机来记录婚礼。
Chúng tôi cần một chiếc máy quay để ghi lại đám cưới.
We need a video camera to record the wedding.
他把摄像机架在三脚架上。
Anh ấy đặt máy quay lên trên chân máy (tripod).
He mounted the video camera on the tripod.
摄像机的电池没电了。
Pin của máy quay phim hết điện rồi.
The video camera's battery is dead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây