ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗衣机
xǐyījī
máy giặt.
Hán việt: tẩy y cơ
台
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Cỗ máy (机: cơ - ghép từ bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) dùng dòng nước (氵) dội sạch trước tiên (先) (洗: tẩy - giặt, rửa) mọi vết bẩn trên quần áo (衣: y - y phục) giúp con người tiết kiệm sức lao động chính là chiếc "máy giặt" (洗衣机).

Thành phần cấu tạo

洗衣机
xǐyījī
máy giặt
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy giặt.
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家de的xǐyījī洗衣机huài坏le了。
Máy giặt nhà tôi bị hỏng rồi.
My washing machine is broken.
qǐng请bǎ把zàng脏yīfu衣服fàngjìn放进xǐyījī洗衣机lǐ里。
Làm ơn bỏ quần áo bẩn vào trong máy giặt.
Please put the dirty clothes into the washing machine.
zhè这tái台xǐyījī洗衣机shì是quánzìdòng全自动de的。
Chiếc máy giặt này là loại hoàn toàn tự động.
This washing machine is fully automatic.
wǒ我gāng刚mǎi买le了yì一táixīn台新xǐyījī洗衣机。
Tôi vừa mua một chiếc máy giặt mới.
I just bought a new washing machine.
nǐ你huì会yòng用zhè这gè个xǐyījī洗衣机ma吗?
Bạn có biết dùng cái máy giặt này không?
Do you know how to use this washing machine?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây