洗衣机
台
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Cỗ máy (机: cơ - ghép từ bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) dùng dòng nước (氵) dội sạch trước tiên (先) (洗: tẩy - giặt, rửa) mọi vết bẩn trên quần áo (衣: y - y phục) giúp con người tiết kiệm sức lao động chính là chiếc "máy giặt" (洗衣机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 洗衣机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy giặt.
Ví dụ (5)
我家的洗衣机坏了。
Máy giặt nhà tôi bị hỏng rồi.
My washing machine is broken.
请把脏衣服放进洗衣机里。
Làm ơn bỏ quần áo bẩn vào trong máy giặt.
Please put the dirty clothes into the washing machine.
这台洗衣机是全自动的。
Chiếc máy giặt này là loại hoàn toàn tự động.
This washing machine is fully automatic.
我刚买了一台新洗衣机。
Tôi vừa mua một chiếc máy giặt mới.
I just bought a new washing machine.
你会用这个洗衣机吗?
Bạn có biết dùng cái máy giặt này không?
Do you know how to use this washing machine?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây