洗澡
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Trước tiên (先) múc làn nước trong mát (氵 trong chữ 洗: tẩy - gột rửa) rồi xối rào rạt lên người vui tai như tiếng chim ríu rít trên cành cây (氵 và 喿 trong chữ 澡: tảo - tắm gội) để gột sạch bụi bẩn chính là việc "tắm, tắm rửa" (洗澡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 洗澡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:tắm, tắm rửa.
Ví dụ (5)
我先去洗澡,然后睡觉。
Tôi đi tắm trước đã, rồi đi ngủ.
I'll take a shower first, then go to sleep.
夏天我习惯每天洗两次澡。
Mùa hè tôi có thói quen mỗi ngày tắm hai lần.
In summer, I'm used to showering twice a day.
他在洗澡间里唱歌。
Anh ấy đang hát trong phòng tắm.
He sings in the shower.
水太冷了,不能洗澡。
Nước lạnh quá, không tắm được.
The water is too cold to bathe in.
给宝宝洗澡。
Tắm cho em bé.
Give the baby a bath.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây