洗面巾
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "洗面巾" (xǐmiànjīn) nghĩa là "Khăn mặt", ghép bởi: 洗 (xǐ): rửa + 面 (miàn): Mặt + 巾 (jīn): Cái khăn.
Thành phần cấu tạo
洗面巾
Khăn mặt
氵
先
面
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 洗面巾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khăn mặt
Ví dụ (3)
她用洗面巾擦脸。
Cô ấy dùng khăn mặt lau mặt.
She wiped her face with a face towel.
这条洗面巾很柔软。
Chiếc khăn mặt này rất mềm.
This face towel is very soft.
洗面巾要经常清洗。
Khăn mặt cần được giặt thường xuyên.
Face towels should be washed frequently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây