ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗面巾
xǐmiànjīn
Khăn mặt
Hán việt: tẩy diện cân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "洗面巾" (xǐmiànjīn) nghĩa là "Khăn mặt", ghép bởi: 洗 (xǐ): rửa + 面 (miàn): Mặt + 巾 (jīn): Cái khăn.

Thành phần cấu tạo

洗面巾
xǐmiànjīn
Khăn mặt
氵
先
面
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn mặt
Ví dụ (3)
tā她yòng用xǐ洗miàn面jīn巾cā擦liǎn脸。
Cô ấy dùng khăn mặt lau mặt.
She wiped her face with a face towel.
zhè这tiáo条xǐ洗miàn面jīn巾hěn很róuruǎn柔软。
Chiếc khăn mặt này rất mềm.
This face towel is very soft.
xǐ洗miàn面jīn巾yào要jīngcháng经常qīngxǐ清洗。
Khăn mặt cần được giặt thường xuyên.
Face towels should be washed frequently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây