对称面
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "对称面" (duìchènmiàn) nghĩa là "Mặt phẳng đối xứng", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 称 (chēng / chèn / chèng): gọi + 面 (miàn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
对称面
Mặt phẳng đối xứng
又
寸
禾
尔
面
Hình ảnh:

Phân tích từ 对称面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mặt phẳng đối xứng
Ví dụ (3)
这个模型有一个对称面。
Mô hình này có một mặt phẳng đối xứng.
This model has a plane of symmetry.
工程师分析了对称面的位置。
Kỹ sư phân tích vị trí của mặt phẳng đối xứng.
The engineer analyzed the position of the plane of symmetry.
对称面把物体分成两部分。
Mặt phẳng đối xứng chia vật thể thành hai phần.
The plane of symmetry divides the object into two parts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây