ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面前
miànqián
trước mặt, trước (chỉ vị trí không gian hoặc đối diện với ai đó).
Hán việt: diện tiền
群
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng không gian nằm ngay chính diện gương mặt (面: diện - khuôn mặt) và hướng thẳng tới nơi mũi thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) đang rẽ sóng tiến lên (前: tiền - phía trước) chính là vị trí "trước mặt, trước mắt" (面前).

Thành phần cấu tạo

面前
miànqián
trước mặt, đằng trước, phía trước, trước mắt
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:trước mặt, trước (chỉ vị trí không gian hoặc đối diện với ai đó).
Ví dụ (5)
tā他tūrán突然chūxiàn出现zài在wǒ我miànqián面前,xià吓le了wǒ我yí一tiào跳。
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi, làm tôi giật cả mình.
He suddenly appeared in front of me and gave me a fright.
búyào不要zài在háizi孩子miànqián面前chǎojià吵架。
Đừng cãi nhau trước mặt trẻ con.
Don't argue in front of the child.
jīhuì机会jiù就zài在nǐ你miànqián面前,yào要zhuāzhù抓住tā它。
Cơ hội đang ở ngay trước mắt bạn, phải nắm lấy nó.
The opportunity is right in front of you—seize it.
qǐng请bǎ把wénjiàn文件fàngdào放到wǒ我miànqián面前。
Xin hãy đặt tài liệu xuống trước mặt tôi.
Please put the document in front of me.
tā他zài在dàjiā大家miànqián面前chéngrèn承认le了zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình trước mặt mọi người.
He admitted his mistake in front of everyone.
2
danh từ (trừu tượng, ngữ cảnh)
Nghĩa:trước (pháp luật, khó khăn, thử thách...).
Ví dụ (4)
zài在fǎlǜ法律miànqián面前,rénrén人人píngděng平等。
Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng.
All are equal before the law.
zài在kùnnán困难miànqián面前,wǒmen我们bù不néng能dītóu低头。
Trước khó khăn, chúng ta không được cúi đầu (khuất phục).
In the face of difficulties, we must not bow our heads.
zài在dàzìrán大自然miànqián面前,rénlèi人类hěn很miǎoxiǎo渺小。
Trước mẹ thiên nhiên, loài người thật nhỏ bé.
In the face of nature, human beings are very small.
zhè这shì是bǎi摆zài在quánrénlèi全人类miànqián面前de的gòngtóng共同tiǎozhàn挑战。
Đây là thách thức chung đặt ra trước toàn nhân loại.
This is a shared challenge facing all of humanity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây