以前
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Lấy thời điểm hiện tại làm cột mốc (以: dĩ - tính từ mốc đó) rồi ngoái nhìn về những năm tháng đã đi qua ở phía trước (丷, 月 và 刂 trong chữ 前: tiền - phía trước, trước kia), ta gọi quãng đời quá khứ ấy là "trước đây, ngày xưa" (以前).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 以前
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (thời gian, marker)
Nghĩa:trước, trước khi (đặt sau mốc thời gian hoặc hành động).
Ví dụ (5)
八点以前必须到学校。
Trước 8 giờ phải có mặt ở trường.
You must arrive at school before eight o’clock.
睡觉以前要刷牙。
Trước khi đi ngủ phải đánh răng.
You should brush your teeth before going to bed.
吃饭以前请洗手。
Trước khi ăn cơm xin hãy rửa tay.
Please wash your hands before eating.
来中国以前,我不常吃米饭。
Trước khi đến Trung Quốc, tôi không thường ăn cơm.
Before coming to China, I didn’t often eat rice.
三年以前我就认识他了。
Tôi đã quen anh ấy từ ba năm trước rồi.
I had already known him three years earlier.
2
danh từ (past, tense)
Nghĩa:trước đây, ngày xưa, hồi trước (chỉ thời gian trong quá khứ nói chung).
Ví dụ (5)
我以前是一名老师。
Trước đây tôi là một giáo viên.
I used to be a teacher.
以前这里是一个公园。
Ngày xưa chỗ này là một công viên.
This place used to be a park.
他以前不喜欢运动。
Hồi trước cậu ấy không thích thể thao.
He didn’t use to like sports.
以前的事情就忘了吧。
Chuyện quá khứ (trước đây) thì quên đi thôi.
Let bygones be bygones.
现在的环境比以前好多了。
Môi trường bây giờ tốt hơn trước đây nhiều.
The environment now is much better than it used to be.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây