ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
所以
suǒyǐ
cho nên, vì vậy, vì thế.
Hán việt: sở dĩ
HSK 2
Liên từ
Ngữ pháp 所以

Gợi nhớ

Lấy chính nơi khởi nguồn, căn cứ vững chắc (所: gồm bộ Hộ 户 và bộ Cân 斤) làm điểm tựa dẫn dắt ra kết luận phía sau (以: bộ Dĩ - lấy đó mà...), ta dùng liên từ này để nối mạch nhân quả "vì vậy, do đó" (所以).

Thành phần cấu tạo

所以
suǒyǐ
vì vậy, do đó
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:cho nên, vì vậy, vì thế.
Ví dụ (5)
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,suǒyǐ所以wǒ我méi没qù去。
Bởi vì trời mưa, cho nên tôi đã không đi.
Because it rained, I didn't go.
tā他bìng病le了,suǒyǐ所以jīntiān今天qǐngjià请假。
Anh ấy ốm rồi, vì vậy hôm nay xin nghỉ phép.
He is sick, so he took the day off today.
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢zhōngguó中国wénhuà文化,suǒyǐ所以juédìng决定xuéxí学习hànyǔ汉语。
Tôi rất thích văn hóa Trung Quốc, cho nên quyết định học tiếng Trung.
I really like Chinese culture, so I decided to learn Chinese.
tā他zhīsuǒyǐ之所以néng能chénggōng成功,shì是yīnwèi因为píngshí平时fēicháng非常nǔlì努力。
Sở dĩ (vì thế nên) anh ấy có thể thành công là bởi vì ngày thường vô cùng nỗ lực.
The reason... is because...
wǒ我zhīsuǒyǐ之所以méi没gàosu告诉nǐ你,shì是yīnwèi因为bù不xiǎng想ràng让nǐ你dānxīn担心。
Sở dĩ tôi không nói với bạn, là bởi vì không muốn để bạn lo lắng.
The reason I didn't tell you is because I didn't want you to worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây