ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
所
suǒ
nơi, chốn, sở, viện (thường dùng làm hậu tố chỉ cơ quan, địa điểm cụ thể).
Hán việt: sở
ノノフ一ノノ一丨
8
个
HSK 5
—

Gợi nhớ

Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所).

Thành phần cấu tạo

所
suǒ
Nơi, cơ sở
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

所suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, tổ chức, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một khách sạn
yì一suǒ所bīnguǎn宾馆
Một khách sạn
Một bệnh viện
yì一suǒ所yīyuàn医院
Một bệnh viện
Một ngân hàng
yì一suǒ所yínháng银行
Một ngân hàng
Một trường trung học
yì一suǒ所zhōngxué中学
Một trường trung học
Một trường mẫu giáo
yì一suǒ所yòu'éryuán幼儿园
Một trường mẫu giáo
Một bưu điện
yì一suǒ所yóujú邮局
Một bưu điện
Một tòa nhà chung cư
yì一suǒ所gōngyù公寓
Một tòa nhà chung cư
Một nhà tù
yì一suǒ所jiānyù监狱
Một nhà tù
Một ngôi nhà ở
yì一suǒ所zhùzhái住宅
Một ngôi nhà ở

Định nghĩa (3)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:nơi, chốn, sở, viện (thường dùng làm hậu tố chỉ cơ quan, địa điểm cụ thể).
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家zhùmíng著名de的yánjiūsuǒ研究所gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một viện nghiên cứu nổi tiếng.
He works at a famous research institute.
bùhǎoyìsi不好意思,qǐngwèn请问cèsuǒ厕所zài在nǎlǐ哪里?
Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
Excuse me, where is the restroom?
nǐ你qù去yí一tàng趟pàichūsuǒ派出所bàn办diǎn点shì事。
Bạn đi đồn công an (phái xuất sở) một chuyến để giải quyết chút việc.
Please make a trip to the local police station to take care of something.
zhè这shì是yì一jiā家lǜshī律师shìwùsuǒ事务所。
Đây là một văn phòng luật sư.
This is a law firm.
gè各jǐn尽suǒ所néng能,àn按láo劳fēnpèi分配。
Làm theo năng lực (sở năng), hưởng theo lao động.
From each according to his ability, to each according to his work.
2
lượng từ
Nghĩa:ngôi, cái (lượng từ dùng cho công trình kiến trúc như trường học, bệnh viện, ngôi nhà).
Ví dụ (3)
zhè这suǒ所xuéxiào学校yǒu有wǔqiān五千míng名xuésheng学生。
Ngôi trường này có 5000 học sinh.
This school has five thousand students.
wǒmen我们yào要jiàn建yì一suǒ所xīn新yīyuàn医院。
Chúng tôi muốn xây một bệnh viện mới.
We are going to build a new hospital.
nà那suǒ所fángzi房子yǐjīng已经hěn很jiù旧le了。
Ngôi nhà kia đã rất cũ rồi.
That house is already very old.
3
trợ từ
Nghĩa:mà, cái mà, bị/được (dùng trước động từ để danh từ hóa, hoặc dùng trong câu bị động 'bị... sở...').
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我suǒ所zhīdào知道de的quánbù全部qíngkuàng情况。
Đây là toàn bộ tình hình mà tôi (được) biết.
This is all that I know about the situation.
wǒ我xiǎng想mǎi买yìxiē一些dàjiā大家suǒ所xūyào需要de的shāngpǐn商品。
Tôi muốn mua một số sản phẩm mà mọi người cần.
I want to buy some goods that everyone needs.
tā他bèi被zhè这zhǒng种jiǎxiàng假象suǒ所míhuò迷惑le了。
Anh ấy đã bị hiện tượng giả dối này làm cho mê hoặc.
He was deceived by this illusion.
zhè这shì是dàjiā大家suǒ所gōngrèn公认de的shìshí事实。
Đây là sự thật mà mọi người đều công nhận.
This is a fact universally acknowledged by everyone.
jù据wǒ我suǒ所zhī知,tā他míngtiān明天bù不lái来。
Theo như tôi được biết, ngày mai anh ấy không đến.
As far as I know, he isn't coming tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây