ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诊所
zhěnsuǒ
phòng khám, phòng mạch
Hán việt: chẩn sở
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诊所" (zhěnsuǒ) mang nghĩa "phòng khám, phòng mạch", kết hợp bởi 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán" + 所 (suǒ - sở): "Nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所).

Thành phần cấu tạo

诊所
zhěnsuǒ
phòng khám, phòng mạch
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng khám, phòng mạch
Ví dụ (5)
zhè这jiā家zhěnsuǒ诊所lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Phòng khám này rất gần nhà tôi.
This clinic is very close to my home.
tā他jīntiān今天gǎnjué感觉bù不shūfu舒服,suǒyǐ所以qù去zhěnsuǒ诊所kànbìng看病le了。
Hôm nay anh ấy cảm thấy không khỏe, nên đã đến phòng khám để khám bệnh rồi.
He wasn't feeling well today, so he went to the clinic to see a doctor.
nà那gè个yáyī牙医zhěnsuǒ诊所de的yīshēng医生jìshù技术hěn很hǎo好。
Kỹ năng của bác sĩ ở phòng khám nha khoa đó rất tốt.
The doctors at that dental clinic are very skilled.
zhěnsuǒ诊所de的yíngyè营业shíjiān时间shì是zǎoshang早上bādiǎn八点dào到xiàwǔ下午wǔdiǎn五点。
Giờ làm việc của phòng khám là từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
The clinic's business hours are from 8 a.m. to 5 p.m.
cūn村lǐ里zhǐyǒu只有yì一jiā家xiǎo小zhěnsuǒ诊所。
Trong làng chỉ có một phòng mạch nhỏ.
There is only one small clinic in the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây