听诊器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "听诊器" (tīngzhěnqì) mang nghĩa "Ống nghe", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 听诊器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ống nghe
Ví dụ (3)
医生用听诊器检查心跳。
Bác sĩ dùng ống nghe kiểm tra nhịp tim.
The doctor checked the heartbeat with a stethoscope.
听诊器挂在医生的脖子上。
Ống nghe treo trên cổ bác sĩ.
A stethoscope hangs around the doctor's neck.
护士把听诊器递给医生。
Y tá đưa ống nghe cho bác sĩ.
The nurse handed the stethoscope to the doctor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây