开瓶器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "开瓶器" (kāipíngqì) nghĩa là "Cái mở chai bia", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 瓶 (píng): Cái chai + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
开瓶器
Cái mở chai bia
一
廾
并
瓦
口
犬
Hình ảnh:

Phân tích từ 开瓶器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái mở chai bia
Ví dụ (3)
我找不到开瓶器。
Tôi không tìm thấy cái mở chai.
I cannot find the bottle opener.
他用开瓶器打开啤酒。
Anh ấy dùng cái mở chai để mở bia.
He opened the beer with a bottle opener.
开瓶器放在抽屉里。
Cái mở chai để trong ngăn kéo.
The bottle opener is kept in the drawer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây