ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开瓶器
kāipíngqì
Cái mở chai bia
Hán việt: khai bình khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "开瓶器" (kāipíngqì) nghĩa là "Cái mở chai bia", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 瓶 (píng): Cái chai + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

开瓶器
kāipíngqì
Cái mở chai bia
一
廾
并
瓦
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái mở chai bia
Ví dụ (3)
wǒ我zhǎo找bú不dào到kāipíngqì开瓶器。
Tôi không tìm thấy cái mở chai.
I cannot find the bottle opener.
tā他yòng用kāipíngqì开瓶器dǎkāi打开píjiǔ啤酒。
Anh ấy dùng cái mở chai để mở bia.
He opened the beer with a bottle opener.
kāipíngqì开瓶器fàng放zài在chōutì抽屉lǐ里。
Cái mở chai để trong ngăn kéo.
The bottle opener is kept in the drawer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây