ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开演
kāiyǎn
bắt đầu diễn, mở màn, bắt đầu chiếu (phim, kịch).
Hán việt: khai diễn
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Khi đôi bàn tay (廾) nâng thanh chắn (一) kéo tấm màn nhung rộng mở (开: khai - mở màn) để các nghệ sĩ tuôn trào cảm xúc như dòng nước (氵) dưới mái vòm sân khấu (寅) (演: diễn), đó là khoảnh khắc vở kịch bắt đầu biểu diễn (开演).

Thành phần cấu tạo

开演
kāiyǎn
bắt đầu biểu diễn, chơi, hát
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt đầu diễn, mở màn, bắt đầu chiếu (phim, kịch).
Ví dụ (5)
diànyǐng电影jǐdiǎn几点kāiyǎn开演?
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?
What time does the movie start?
kuàidiǎn快点pǎo跑,yǎnchū演出mǎshàng马上jiù就yào要kāiyǎn开演le了。
Chạy nhanh lên, buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi.
Run quickly—the performance is about to start.
huàjù话剧yǐjīng已经kāiyǎn开演shí十fēnzhōng分钟le了。
Kịch nói đã bắt đầu diễn được 10 phút rồi.
The play started ten minutes ago.
kāiyǎn开演qián前,qǐng请bǎ把shǒujī手机diàochéng调成jìngyīn静音。
Trước khi mở màn, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
Please set your phone to silent before the show starts.
suīrán虽然xià下zhe着dàyǔ大雨,dàn但lùtiān露天yīnyuèhuì音乐会háishi还是zhǔnshí准时kāiyǎn开演le了。
Tuy trời mưa to, nhưng buổi hòa nhạc ngoài trời vẫn bắt đầu đúng giờ.
Although it was raining heavily, the open-air concert still started on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây