开演
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi đôi bàn tay (廾) nâng thanh chắn (一) kéo tấm màn nhung rộng mở (开: khai - mở màn) để các nghệ sĩ tuôn trào cảm xúc như dòng nước (氵) dưới mái vòm sân khấu (寅) (演: diễn), đó là khoảnh khắc vở kịch bắt đầu biểu diễn (开演).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开演
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt đầu diễn, mở màn, bắt đầu chiếu (phim, kịch).
Ví dụ (5)
电影几点开演?
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?
What time does the movie start?
快点跑,演出马上就要开演了。
Chạy nhanh lên, buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi.
Run quickly—the performance is about to start.
话剧已经开演十分钟了。
Kịch nói đã bắt đầu diễn được 10 phút rồi.
The play started ten minutes ago.
开演前,请把手机调成静音。
Trước khi mở màn, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
Please set your phone to silent before the show starts.
虽然下着大雨,但露天音乐会还是准时开演了。
Tuy trời mưa to, nhưng buổi hòa nhạc ngoài trời vẫn bắt đầu đúng giờ.
Although it was raining heavily, the open-air concert still started on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây