演
丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
14
场, 出
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演).
Thành phần cấu tạo
演
biểu diễn, diễn xuất, đóng vai
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:diễn, đóng vai, biểu diễn, chiếu (phim).
Ví dụ (5)
这部电影是谁演的?
Bộ phim này là do ai đóng vậy?
Who stars in this movie?
他演得非常好,大家都感动了。
Anh ấy diễn xuất sắc đến nỗi mọi người đều cảm động.
He acted extremely well, and everyone was moved.
我想演一个坏人的角色。
Tôi muốn đóng (diễn) vai người xấu.
I want to play the role of a bad guy.
别演了,我知道你在撒谎。
Đừng diễn nữa, tôi biết là bạn đang nói dối.
Stop acting—I know you're lying.
这出戏是由小学生演的。
Vở kịch này là do các em học sinh tiểu học biểu diễn.
This play was performed by elementary school students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây