ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演变
yǎnbiàn
diễn biến, tiến hóa, biến đổi (theo thời gian), phát triển thành.
Hán việt: diễn biến
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "演变" (yǎnbiàn) mang nghĩa "biến đổi", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 变 (biàn - biến): "thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变).

Thành phần cấu tạo

演变
yǎnbiàn
biến đổi
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:diễn biến, tiến hóa, biến đổi (theo thời gian), phát triển thành.
Ví dụ (5)
yǔyán语言shì是suízhe随着shèhuì社会de的fāzhǎn发展ér而búduàn不断yǎnbiàn演变de的。
Ngôn ngữ không ngừng biến đổi cùng với sự phát triển của xã hội.
Language constantly evolves along with the development of society.
zhè这qǐ起xiǎo小de的jiūfēn纠纷zuìzhōng最终yǎnbiàn演变chéng成le了yì一chǎng场bàolì暴力chōngtū冲突。
Vụ tranh chấp nhỏ này cuối cùng đã diễn biến thành một cuộc xung đột bạo lực.
This minor dispute eventually escalated into a violent conflict.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究yǔzhòu宇宙yǎnbiàn演变de的guòchéng过程。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu quá trình diễn biến (tiến hóa) của vũ trụ.
Scientists are studying the process of the universe's evolution.
hěn很duō多gǔdài古代de的xísú习俗yǐjīng已经yǎnbiàn演变chū出le了xīn新de的xíngshì形式。
Rất nhiều phong tục cổ đại đã biến đổi thành những hình thức mới.
Many ancient customs have evolved into new forms.
zhè这shì是yóu由yóuyú由于qìhòu气候yǎnbiàn演变zàochéng造成de的huánjìng环境wèntí问题。
Đây là vấn đề môi trường gây ra do sự biến đổi của khí hậu.
This is an environmental problem caused by climate change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây