ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女演员
nǚ yǎnyuán
Nữ diễn viên
Hán việt: nữ diễn viên
位
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ duyên dáng (女) tỏa sáng trên sân khấu khi nhập vai biểu diễn uyển chuyển như dòng nước chảy (演: bộ Thủy 氵 và chữ Dần 寅) trong vai trò thành viên nghệ thuật (员: bộ Khẩu 口 và Bối 贝) chính là một "nữ diễn viên" (女演员).

Thành phần cấu tạo

女演员
nǚ yǎnyuán
Nữ diễn viên
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nữ diễn viên
Ví dụ (3)
nǚyǎnyuán女演员zài在wǔtái舞台shàng上biǎoyǎn表演。
Nữ diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
The actress is performing on stage.
zhè这wèi位nǚyǎnyuán女演员huòdé获得le了jiǎngxiàng奖项。
Nữ diễn viên này đã nhận giải thưởng.
This actress won an award.
nǚyǎnyuán女演员zhèngzài正在jiēshòu接受cǎifǎng采访。
Nữ diễn viên đang nhận phỏng vấn.
The actress is being interviewed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây