女儿
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女儿" (nǚ'ér) nghĩa là "Con gái", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 儿 (ér): trẻ con.
Thành phần cấu tạo
女儿
Con gái
女
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 女儿
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con gái (quan hệ ruột thịt với bố mẹ).
Ví dụ (5)
这是我的小女儿,今年五岁了。
Đây là con gái út của tôi, năm nay 5 tuổi rồi.
This is my younger daughter; she is five years old this year.
女儿是爸爸上辈子的情人。
Con gái là người tình kiếp trước của cha (Câu nói ví von phổ biến).
A daughter is said to be her father's lover from a previous life.
因为工作忙,她没时间照顾女儿。
Vì công việc bận rộn, cô ấy không có thời gian chăm sóc con gái.
Because of her busy work schedule, she has no time to take care of her daughter.
我想给女儿买一条漂亮的裙子。
Tôi muốn mua cho con gái một chiếc váy đẹp.
I want to buy my daughter a pretty dress.
女儿长大了,有了自己的想法。
Con gái lớn rồi, có suy nghĩ riêng của mình rồi.
My daughter has grown up and has her own ideas now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây