ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲生女儿
qīn shēng nǚ ér
Con gái ruột
Hán việt: thân sinh nữ nhi
—

Gợi nhớ

Từ "亲生女儿" (qīn shēng nǚ ér) nghĩa là "Con gái ruột", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 生 (shēng): sinh + 女 (nǚ): nữ + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

亲生女儿
qīn shēng nǚ ér
Con gái ruột
亲
生
女
儿

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Con gái ruột
Ví dụ (3)
pójiā婆家rén人duì对tā她dōu都fēicháng非常hǎo好,xiàng像qīnshēngnǚ'ér亲生女儿yíyàng一样。
Nhà chồng đối xử với cô ấy đều rất tốt, giống hệt như con gái ruột vậy.
Her husband's family treats her very well, just like a biological daughter.
zài在dézhī得知zhè这míng名nǚ女yīng婴shì是zìjǐ自己shīsànduōnián失散多年de的qīnshēng亲生nǚ'ér女儿hòu后,tā她jǐnjǐn紧紧bàozhù抱住háizi孩子tòngkū痛哭qǐlái起来。
Sau khi biết bé gái này là con gái ruột bị thất lạc nhiều năm của mình, cô ấy ôm chặt đứa trẻ rồi òa khóc.
Upon learning that this baby girl was her biological daughter who had been separated for many years, she hugged the child tightly and cried bitterly.
suīrán虽然tā她shì是shōuyǎng收养de的,dàn但yǎng养fùmǔ父母yìzhí一直bǎ把tā她dàngzuò当做qīnshēngnǚ'ér亲生女儿lái来téng'ài疼爱。
Mặc dù cô ấy là con nuôi, nhưng bố mẹ nuôi vẫn luôn thương yêu cô ấy như con gái ruột của mình.
Although she is adopted, her adoptive parents have always loved her as their own biological daughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây