ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲耳
qīn'ěr
tận tai, chính tai (nghe thấy).
Hán việt: thân nhĩ
HSK 4-5
Trạng từ

Gợi nhớ

Không phải nghe đồn đại qua lời người khác mà do chính bản thân mình có mặt tại chỗ (亲: thân - đích thân, tự mình) và dùng đôi tai (耳: nhĩ - lỗ tai) để lắng nghe từng lời nói, đó chính là nghe "tận tai, trực tiếp nghe" (亲耳).

Thành phần cấu tạo

亲耳
qīn'ěr
tận tai, trực tiếp nghe
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tận tai, chính tai (nghe thấy).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我qīn'ěr亲耳tīngdào听到de的。
Đây là điều chính tai tôi nghe thấy.
I heard this with my own ears.
wǒ我xiǎng想qīn'ěr亲耳tīng听tā他jiěshì解释。
Tôi muốn tận tai nghe anh ấy giải thích.
I want to hear him explain it with my own ears.
chúfēi除非wǒ我qīn'ěr亲耳tīngdào听到,fǒuzé否则wǒ我bù不xiāngxìn相信。
Trừ khi tôi tận tai nghe thấy, nếu không tôi sẽ không tin.
I won't believe it unless I hear it with my own ears.
wǒ我qīn'ěr亲耳tīngjiàn听见tā他shuō说xǐhuan喜欢nǐ你。
Chính tai tôi nghe thấy anh ấy nói thích bạn.
I heard him say he likes you with my own ears.
dàjiā大家yóuyú由于qīn'ěr亲耳tīngdào听到le了zhè这gè个xiāoxi消息,dōu都fēicháng非常zhènjīng震惊。
Mọi người vì chính tai nghe được tin tức này nên đều vô cùng kinh ngạc.
Everyone was very shocked because they heard the news with their own ears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây