ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耳朵
ěrduo
cái tai (cơ quan thính giác).
Hán việt: nhĩ đóa
双, 只, 个, 对
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan thính giác (耳: bộ Nhĩ) có phần vành mềm mại uốn cong như cánh hoa đang bung nở trên cành (朵: chữ Nãi 乃 trên bộ Mộc 木) giúp ta lắng nghe muôn âm thanh cuộc sống chính là đôi "tai" (耳朵).

Thành phần cấu tạo

耳朵
ěrduo
Tai
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
朵
duǒ • đóa
hoa
乃
Bộ Kỷ / Nãi
Cánh hoa mềm mại rủ xuống (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cành cây, thân gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái tai (cơ quan thính giác).
Ví dụ (5)
tā他còu凑dào到wǒ我ěrduo耳朵biān边shuō说le了yí一jù句qiāoqiāohuà悄悄话。
Anh ấy ghé sát vào tai tôi nói thầm một câu.
He leaned over and whispered something in my ear.
tiānqì天气tài太lěng冷le了,wǒ我de的ěrduo耳朵dōu都dòng冻hóng红le了。
Thời tiết lạnh quá, tai tôi bị lạnh cóng đỏ hết cả lên rồi.
It was so cold that my ears turned red.
yǒuxiē有些huà话zuǒ左ěrduo耳朵jìn进,yòu右ěrduo耳朵chū出。
Có những lời vào tai trái lại ra tai phải (Nước đổ đầu vịt, Không để vào đầu).
Some words go in one ear and out the other.
zhè这zhī只gǒu狗de的ěrduo耳朵shù竖qǐlái起来le了。
Tai của con chó này dựng đứng lên rồi.
The dog's ears perked up.
nǐ你yào要shù竖qǐ起ěrduo耳朵zǐxì仔细tīng听。
Bạn phải dỏng tai lên mà nghe cho kỹ.
You need to prick up your ears and listen carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây