ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耳痛
ěrtòng
Đau tai
Hán việt: nhĩ thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "耳痛" (ěrtòng) mang nghĩa "Đau tai", kết hợp bởi 耳 (ěr - nhĩ): "tai" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

耳痛
ěrtòng
Đau tai
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau tai
Ví dụ (3)
háizi孩子shuō说tā他ěrtòng耳痛。
Đứa trẻ nói nó đau tai.
The child said he had an earache.
ěrtòng耳痛kěnéng可能shì是gǎnrǎn感染yǐnqǐ引起de的。
Đau tai có thể do nhiễm trùng gây ra.
An earache may be caused by an infection.
rúguǒ如果ěrtòng耳痛yánzhòng严重,qǐng请mǎshàng马上jiù就yī医。
Nếu đau tai nghiêm trọng, hãy đi khám ngay.
If the earache is severe, please seek medical attention immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây