ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼痛
yǎntòng
Đau mắt
Hán việt: nhãn thống
阵
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "眼痛" (yǎntòng) mang nghĩa "Đau mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

眼痛
yǎntòng
Đau mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau mắt
Ví dụ (3)
cháng长shíjiān时间kàn看diànnǎo电脑huì会yǎntòng眼痛。
Nhìn máy tính lâu sẽ đau mắt.
Looking at a computer for a long time can cause eye pain.
tā她yīnwèi因为yǎntòng眼痛qù去kàn看yīshēng医生。
Cô ấy đi khám bác sĩ vì đau mắt.
She went to see a doctor because of eye pain.
yǎntòng眼痛shí时búyào不要róu揉yǎnjing眼睛。
Khi đau mắt đừng dụi mắt.
Do not rub your eyes when they hurt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây