ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼镜师
yǎnjìngshī
Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính
Hán việt: nhãn kính sư
副
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "眼镜师" (yǎnjìngshī) nghĩa là "Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính", ghép bởi: 眼 (yǎn): Mắt + 镜 (jìng): Gương + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

眼镜师
yǎnjìngshī
Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính
目
艮
钅
竟
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính
Ví dụ (3)
yǎnjìngshī眼镜师bāng帮wǒ我pèi配yǎnjìng眼镜。
Chuyên viên kính mắt giúp tôi cắt kính.
The optician helped me get fitted for glasses.
zhè这wèi位yǎnjìngshī眼镜师jiǎnchá检查jìngpiàn镜片。
Chuyên viên kính mắt này kiểm tra tròng kính.
This optician inspected the lenses.
yǎnjìngshī眼镜师jiànyì建议wǒ我huàn换jìngkuāng镜框。
Chuyên viên kính mắt khuyên tôi đổi gọng kính.
The optician suggested that I change the frames.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây