眼镜师
副
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "眼镜师" (yǎnjìngshī) nghĩa là "Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính", ghép bởi: 眼 (yǎn): Mắt + 镜 (jìng): Gương + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
眼镜师
Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính
目
艮
钅
竟
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 眼镜师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính
Ví dụ (3)
眼镜师帮我配眼镜。
Chuyên viên kính mắt giúp tôi cắt kính.
The optician helped me get fitted for glasses.
这位眼镜师检查镜片。
Chuyên viên kính mắt này kiểm tra tròng kính.
This optician inspected the lenses.
眼镜师建议我换镜框。
Chuyên viên kính mắt khuyên tôi đổi gọng kính.
The optician suggested that I change the frames.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây