ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建筑师
jiànzhú shī
Kiến trúc sư
Hán việt: kiến trúc sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy (师) cầm bút vẽ quy hoạch dài lâu (建: bộ Dẫn 廴 và cây bút 聿) để dựng xây nên những công trình kiên cố (筑: tre trúc ⺮ gia cố vững vàng 巩) chính là vị "kiến trúc sư" (建筑师).

Thành phần cấu tạo

建筑师
jiànzhú shī
Kiến trúc sư
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiến trúc sư
Ví dụ (3)
jiànzhùshī建筑师shèjì设计le了zhè这dòng栋lóu楼。
Kiến trúc sư thiết kế tòa nhà này.
The architect designed this building.
tā她mèngxiǎng梦想chéngwéi成为jiànzhùshī建筑师。
Cô ấy mơ trở thành kiến trúc sư.
She dreams of becoming an architect.
jiànzhùshī建筑师hé和gōngchéngshī工程师yìqǐ一起kāihuì开会。
Kiến trúc sư và kỹ sư cùng họp.
The architect and the engineer had a meeting together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây