建筑师
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy (师) cầm bút vẽ quy hoạch dài lâu (建: bộ Dẫn 廴 và cây bút 聿) để dựng xây nên những công trình kiên cố (筑: tre trúc ⺮ gia cố vững vàng 巩) chính là vị "kiến trúc sư" (建筑师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 建筑师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiến trúc sư
Ví dụ (3)
建筑师设计了这栋楼。
Kiến trúc sư thiết kế tòa nhà này.
The architect designed this building.
她梦想成为建筑师。
Cô ấy mơ trở thành kiến trúc sư.
She dreams of becoming an architect.
建筑师和工程师一起开会。
Kiến trúc sư và kỹ sư cùng họp.
The architect and the engineer had a meeting together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây