建议
个, 点
HSK 2-3
Danh từ
Gợi nhớ
Tay cầm bút (聿) phác thảo kế hoạch rồi sải bước dài (廴) dựng xây ý tưởng (建: kiến - xây dựng), đồng thời dùng lời nói (讠) bàn bạc điều hợp lẽ nghĩa (义) (议: nghị - thảo luận) để đóng góp cho tập thể chính là đưa ra "gợi ý, đề nghị, đề xuất" (建议).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 建议
Từ ghép (2)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:gợi ý, đề nghị, khuyên, kiến nghị.
Ví dụ (5)
我建议我们明天早点出发。
Tôi đề nghị ngày mai chúng ta xuất phát sớm một chút.
I suggest that we leave earlier tomorrow.
医生建议他多休息,少喝酒。
Bác sĩ khuyên (đề nghị) anh ấy nghỉ ngơi nhiều hơn, uống ít rượu đi.
The doctor advised him to get more rest and drink less alcohol.
你建议我去哪儿旅游?
Bạn gợi ý tôi nên đi du lịch ở đâu?
Where do you suggest I travel?
老师建议大家多读中文书。
Thầy giáo khuyên mọi người nên đọc nhiều sách tiếng Trung.
The teacher suggested that everyone read more Chinese books.
我强烈建议你再考虑一下。
Tôi cực lực (mạnh mẽ) đề nghị bạn suy nghĩ lại một chút.
I strongly suggest that you think it over again.
2
danh từ
Nghĩa:lời gợi ý, ý kiến, kiến nghị, đề xuất.
Ví dụ (5)
这是一个很好的建议。
Đây là một lời gợi ý rất hay.
This is a very good suggestion.
谢谢你的建议。
Cảm ơn lời gợi ý của bạn.
Thank you for your suggestion.
大家有什么建议吗?
Mọi người có ý kiến (đề xuất) gì không?
Does anyone have any suggestions?
老板采纳了我的建议。
Ông chủ đã chấp nhận (tiếp thu) đề xuất của tôi.
The boss adopted my suggestion.
请在这张纸上写下您的宝贵建议。
Xin hãy viết những ý kiến quý báu của ngài lên tờ giấy này.
Please write down your valuable suggestions on this sheet of paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây