ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减刑建议
jiǎnxíng jiànyì
Đề nghị giảm án tù
Hán việt: giảm hình kiến nghị
—

Gợi nhớ

Từ "减刑建议" (jiǎnxíng jiànyì) mang nghĩa "Đề nghị giảm án tù", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 刑 (xíng - hình): "Hình phạt" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

减刑建议
jiǎnxíng jiànyì
Đề nghị giảm án tù
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đề nghị giảm án tù
Ví dụ (2)
jiānyù监狱xiàng向zhōngjí中级rénmínfǎyuàn人民法院tíjiāo提交le了duì对fànrén犯人lǐ李mǒu某de的jiǎnxíng减刑jiànyìshū建议书。
Nhà giam đã nộp bản đề nghị giảm án tù đối với phạm nhân họ Lý lên Tòa án Nhân dân Trung cấp.
The prison submitted a sentence commutation recommendation for inmate Li to the Intermediate People's Court.
jiǎnchá检察jīguān机关yīfǎ依法duì对jiǎnxíng减刑jiànyì建议jìnxíng进行le了jiāndū监督yǔ与shěnchá审查。
Cơ quan kiểm sát giám sát và xem xét bản đề nghị giảm án tù theo quy định của pháp luật.
The procuratorial organ supervised and reviewed the sentence commutation recommendation in accordance with the law.
2
động từ
Nghĩa:Đề nghị giảm án tù
Ví dụ (1)
jiànyú鉴于bèigàorén被告人zài在yùzhōng狱中biǎoxiàn表现yōuyì优异,jiānguǎn监管suǒ所juédìng决定duì对qí其jiànyì建议jiǎnxíng减刑。
Xét thấy bị cáo biểu hiện xuất sắc trong tù, trại giam quyết định đề nghị giảm án tù cho bị cáo.
In view of the defendant's excellent behavior in prison, the detention facility decided to recommend a commutation of his sentence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây