ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刑事法院
xíngshì fǎyuàn
Tòa hình sự
Hán việt: hình sự pháp viện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "刑事法院" (xíngshì fǎyuàn) nghĩa là "Tòa hình sự", ghép bởi: 刑 (xíng): Hình phạt + 事 (shì): việc + 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

刑事法院
xíngshì fǎyuàn
Tòa hình sự
开
刂
一
口
彐
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa hình sự
Ví dụ (3)
zhè这gè个ànjiàn案件jiāng将zài在xíngshì刑事fǎyuàn法院shěnlǐ审理。
Vụ án này sẽ được xét xử tại tòa hình sự.
This case will be tried in a criminal court.
xíngshì刑事fǎyuàn法院jīntiān今天kāitíng开庭。
Tòa hình sự hôm nay mở phiên tòa.
The criminal court is in session today.
lǜshī律师péitóng陪同bèigào被告qù去xíngshì刑事fǎyuàn法院。
Luật sư đi cùng bị cáo đến tòa hình sự.
The lawyer accompanied the defendant to the criminal court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây