刑事法院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "刑事法院" (xíngshì fǎyuàn) nghĩa là "Tòa hình sự", ghép bởi: 刑 (xíng): Hình phạt + 事 (shì): việc + 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
刑事法院
Tòa hình sự
开
刂
一
口
彐
氵
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa hình sự
Ví dụ (3)
这个案件将在刑事法院审理。
Vụ án này sẽ được xét xử tại tòa hình sự.
This case will be tried in a criminal court.
刑事法院今天开庭。
Tòa hình sự hôm nay mở phiên tòa.
The criminal court is in session today.
律师陪同被告去刑事法院。
Luật sư đi cùng bị cáo đến tòa hình sự.
The lawyer accompanied the defendant to the criminal court.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây