ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事故
shìgù
tai nạn, sự cố (thường là sự việc bất ngờ gây thiệt hại hoặc trục trặc).
Hán việt: sự cố
桩, 起, 次
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi công việc hằng ngày đang diễn ra (事: sự - bàn tay 彐 xử lý mọi việc 口) bỗng gặp phải một tác động bất ngờ (攵) gây nên biến cố ngoài ý muốn (故: cố - nguyên cớ), đó chính là một vụ "tai nạn, sự cố" (事故).

Thành phần cấu tạo

事故
shìgù
tai nạn
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tai nạn, sự cố (thường là sự việc bất ngờ gây thiệt hại hoặc trục trặc).
Ví dụ (5)
zuótiān昨天zhèlǐ这里fāshēng发生le了yìqǐ一起yánzhòng严重de的jiāotōngshìgù交通事故。
Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
A serious traffic accident happened here yesterday.
wǒmen我们yào要yǐcǐ以此wèi为jiè戒,fángzhǐ防止lèisì类似shìgù事故zàicì再次fāshēng发生。
Chúng ta phải lấy đây làm bài học cảnh giác, ngăn ngừa tai nạn tương tự tái diễn.
We should take this as a warning and prevent similar accidents from happening again.
zhè这shì是yìqǐ一起yīliáo医疗shìgù事故,yīyuàn医院xūyào需要fùzé负责。
Đây là một vụ tai biến y khoa (sự cố y tế), bệnh viện cần phải chịu trách nhiệm.
This is a medical accident, and the hospital needs to take responsibility.
yīnwèi因为jīqì机器chū出le了shìgù事故,gōngchǎng工厂bù不de得bù不tínggōng停工。
Vì máy móc gặp sự cố nên nhà máy buộc phải ngừng hoạt động.
Because the machine broke down in an accident, the factory had to stop production.
zài在nà那cì次shìgù事故zhōng中,yóuyú由于qiǎngjiù抢救jíshí及时,méiyǒu没有rén人shòushāng受伤。
Trong vụ tai nạn đó, nhờ cấp cứu kịp thời nên không ai bị thương.
In that accident, thanks to timely rescue efforts, no one was injured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây