ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伤亡事故保险
shāngwáng shìgù bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn thương vong
Hán việt: thương vong sự cố bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "伤亡事故保险" (shāngwáng shìgù bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tai nạn thương vong", kết hợp bởi 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 亡 (wáng - vong): "chết" + 事 (shì - sự): "việc" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

伤亡事故保险
shāngwáng shìgù bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn thương vong
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tai nạn thương vong
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明shāngwáng伤亡shìgù事故bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm tai nạn thương vong.
The agent is explaining casualty insurance.
shāngwáng伤亡shìgù事故bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm tai nạn thương vong sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Casualty insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了shāngwáng伤亡shìgù事故bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tai nạn thương vong.
Casualty insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây