伤心
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "伤心" (shāngxīn) nghĩa là "Đau lòng, buồn", ghép bởi: 伤 (shāng): làm tổn thương + 心 (xīn): trái tim.
Thành phần cấu tạo
伤心
Đau lòng, buồn
亻
力
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 伤心
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đau lòng, buồn phiền, đau buồn.
Ví dụ (5)
听到这个不幸的消息,他感到非常伤心。
Nghe thấy tin không may này, anh ấy cảm thấy vô cùng đau lòng.
Hearing this unfortunate news, he felt very sad.
别伤心了,事情总会好起来的。
Đừng đau lòng nữa, mọi chuyện rồi sẽ tốt lên thôi.
Don't be sad; things will get better.
她躲在房间里偷偷地伤心流泪。
Cô ấy trốn trong phòng lén lút đau lòng rơi lệ.
She hid in her room, secretly crying in sadness.
丢了那只小狗,孩子们都很伤心。
Mất đi chú chó nhỏ đó, bọn trẻ đều rất buồn lòng.
After losing the little dog, the children were all heartbroken.
看到父母吵架,他心里很难受、很伤心。
Nhìn thấy bố mẹ cãi nhau, trong lòng cậu ấy rất khó chịu và đau lòng.
Seeing his parents argue, he felt miserable and deeply hurt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây