ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伤心地
shāng xīn dì
chốn đau lòng, nơi lưu giữ kỷ niệm buồn
Hán việt: thương tâm địa
—

Gợi nhớ

Từ "伤心地" (shāng xīn dì) mang nghĩa "chốn đau lòng, nơi lưu giữ kỷ niệm buồn", kết hợp bởi 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

伤心地
shāng xīn dì
chốn đau lòng, nơi lưu giữ kỷ niệm buồn
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chốn đau lòng, nơi lưu giữ kỷ niệm buồn
Ví dụ (3)
tā他juédìng决定líkāi离开zhè这gè个shāngxīndì伤心地。
Anh ấy quyết định rời khỏi chốn đau lòng này.
He decided to leave this place of sorrow.
huídào回到céngjīng曾经de的shāngxīndì伤心地,tā她liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Trở lại chốn đau lòng năm xưa, cô ấy đã rơi nước mắt.
Returning to the past place of sorrow, she shed tears.
zhèlǐ这里duì对tā他láishuō来说shì是yí一kuài块shāngxīndì伤心地。
Nơi đây đối với anh ấy mà nói là một chốn đau lòng.
This place is a sad spot for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây