ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心情
xīnqíng
tâm trạng, nỗi lòng, lòng dạ.
Hán việt: tâm tình
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từng nhịp đập nơi buồng tim (心: tâm - trái tim, tấm lòng) hòa quyện cùng những rung cảm trong trẻo, tươi xanh của tâm hồn (忄 và 青 trong chữ 情: tình - tình cảm) tạo nên "tâm trạng, cảm xúc" (心情) buồn vui mỗi ngày.

Thành phần cấu tạo

心情
xīnqíng
tâm trạng; cảm xúc
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tâm trạng, nỗi lòng, lòng dạ.
Ví dụ (5)
yīnwèi因为kǎoshì考试méi没kǎo考hǎo好,tā他jīntiān今天xīnqíng心情hěn很bù不hǎo好。
Vì thi không tốt nên hôm nay tâm trạng cậu ấy rất tệ.
Because he didn't do well on the exam, he is in a very bad mood today.
tīng听xǐhuan喜欢de的yīnyuè音乐kěyǐ可以ràng让wǒ我de的xīnqíng心情biànhǎo变好。
Nghe nhạc yêu thích có thể khiến tâm trạng tôi tốt lên.
Listening to music I like can put me in a better mood.
zhù祝nǐ你měitiān每天dōu都yǒu有hǎo好xīnqíng心情。
Chúc bạn mỗi ngày đều có tâm trạng vui vẻ (tốt lành).
I wish you a good mood every day.
zhèlǐ这里fēngjǐng风景yōuměi优美,ràng让rén人xīnqíng心情yúkuài愉快。
Ở đây phong cảnh tươi đẹp, làm cho tâm trạng người ta vui vẻ.
The scenery here is beautiful and makes people feel happy.
búyào不要ràng让xiǎoshì小事yǐngxiǎng影响nǐ你de的xīnqíng心情。
Đừng để những chuyện nhỏ nhặt ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.
Don't let small things affect your mood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây