ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情况
qíngkuàng
tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Hán việt: tình huống
个, 种
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Kết hợp giữa bản chất bên trong của sự việc (情: gồm bộ Tâm đứng 忄 và bộ Thanh 青) với bối cảnh thực tế đang diễn ra bên ngoài (况: gồm bộ Băng 冫 và chữ Huynh 兄), ta nắm bắt được toàn bộ "tình hình, tình trạng" (情况).

Thành phần cấu tạo

情况
qíngkuàng
tình hình, tình trạng
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Ví dụ (5)
zhè这shì是shénme什么qíngkuàng情况?
Đây là tình hình gì vậy (chuyện gì đang xảy ra thế)?
What's going on?
zhè这zhǒng种qíngkuàng情况xià下,wǒmen我们bù不néng能chūqù出去。
Trong hoàn cảnh này, chúng ta không thể ra ngoài.
Under these circumstances, we can't go out.
qǐng请nǐ你shuōmíng说明yíxià一下jùtǐ具体qíngkuàng情况。
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể một chút.
Please explain the specific situation.
bìngrén病人de的qíngkuàng情况hěn很wěndìng稳定。
Tình trạng của bệnh nhân rất ổn định.
The patient's condition is very stable.
wǒ我yě也bú不shì是hěn很liǎojiě了解qíngkuàng情况。
Tôi cũng không rõ tình hình lắm.
I don't know much about the situation either.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây