情况
个, 种
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Kết hợp giữa bản chất bên trong của sự việc (情: gồm bộ Tâm đứng 忄 và bộ Thanh 青) với bối cảnh thực tế đang diễn ra bên ngoài (况: gồm bộ Băng 冫 và chữ Huynh 兄), ta nắm bắt được toàn bộ "tình hình, tình trạng" (情况).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 情况
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Ví dụ (5)
这是什么情况?
Đây là tình hình gì vậy (chuyện gì đang xảy ra thế)?
What's going on?
这种情况下,我们不能出去。
Trong hoàn cảnh này, chúng ta không thể ra ngoài.
Under these circumstances, we can't go out.
请你说明一下具体情况。
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể một chút.
Please explain the specific situation.
病人的情况很稳定。
Tình trạng của bệnh nhân rất ổn định.
The patient's condition is very stable.
我也不是很了解情况。
Tôi cũng không rõ tình hình lắm.
I don't know much about the situation either.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây