ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爱情
àiqíng
tình yêu (thường chỉ tình cảm nam nữ, lãng mạn).
Hán việt: ái tình
个, 分
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái ấm (冖) dành cho người tri kỷ (友) (爱: ái - yêu thương) hòa cùng nhịp đập trái tim (忄) luôn xanh tươi, nồng nhiệt (青) (情: tình - tình cảm) đã dệt nên "tình yêu" (爱情) lãng mạn.

Thành phần cấu tạo

爱情
àiqíng
tình yêu
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình yêu (thường chỉ tình cảm nam nữ, lãng mạn).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个guānyú关于àiqíng爱情de的gǎnrén感人gùshì故事。
Đây là một câu chuyện cảm động về tình yêu.
This is a touching story about love.
wǒ我rènwéi认为àiqíng爱情shì是jiànlì建立zài在xìnrèn信任de的jīchǔ基础shàng上de的。
Tôi cho rằng tình yêu được xây dựng trên nền tảng của sự tin tưởng.
I believe that love is built on a foundation of trust.
jīnqián金钱mǎi买bù不lái来zhēnzhèng真正de的àiqíng爱情。
Tiền bạc không mua được tình yêu chân chính.
Money can't buy true love.
tā他zài在shìyè事业hé和àiqíng爱情shàng上dōu都huòdé获得le了shuāng双fēngshōu丰收。
Anh ấy đã gặt hái thành công (bội thu) cả về sự nghiệp lẫn tình yêu.
He achieved a double success in both his career and his love life.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种wěidà伟大de的àiqíng爱情。
Đây cũng là một loại tình yêu vĩ đại.
This, too, is a kind of great love.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây