爱情
个, 分
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái ấm (冖) dành cho người tri kỷ (友) (爱: ái - yêu thương) hòa cùng nhịp đập trái tim (忄) luôn xanh tươi, nồng nhiệt (青) (情: tình - tình cảm) đã dệt nên "tình yêu" (爱情) lãng mạn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 爱情
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tình yêu (thường chỉ tình cảm nam nữ, lãng mạn).
Ví dụ (5)
这是一个关于爱情的感人故事。
Đây là một câu chuyện cảm động về tình yêu.
This is a touching story about love.
我认为爱情是建立在信任的基础上的。
Tôi cho rằng tình yêu được xây dựng trên nền tảng của sự tin tưởng.
I believe that love is built on a foundation of trust.
金钱买不来真正的爱情。
Tiền bạc không mua được tình yêu chân chính.
Money can't buy true love.
他在事业和爱情上都获得了双丰收。
Anh ấy đã gặt hái thành công (bội thu) cả về sự nghiệp lẫn tình yêu.
He achieved a double success in both his career and his love life.
这也是一种伟大的爱情。
Đây cũng là một loại tình yêu vĩ đại.
This, too, is a kind of great love.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây