ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情妇
qíngfù
Tình nhân
Hán việt: tình phụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "情妇" (qíngfù) mang nghĩa "Tình nhân", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇).

Thành phần cấu tạo

情妇
qíngfù
Tình nhân
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình nhân
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说miáoxiě描写le了yí一wèi位qíngfù情妇。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một người tình nhân.
This novel portrays a mistress.
qíngfù情妇zhè这gè个cí词dàiyǒu带有fùzá复杂de的gǎnqíng感情sècǎi色彩。
Từ tình nhân này mang sắc thái tình cảm phức tạp.
The word "mistress" carries complex emotional connotations.
diànyǐng电影zhōng中de的qíngfù情妇juésè角色hěn很zhòngyào重要。
Vai tình nhân trong phim rất quan trọng.
The role of the mistress in the movie is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây