ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事情
shìqing
sự việc, sự tình, việc, chuyện (chỉ sự việc trừu tượng, không dùng cho đồ vật cụ thể).
Hán việt: sự tình
件, 桩
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "事情" (shìqing) mang nghĩa "Sự việc", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

事情
shìqing
Sự việc
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự việc, sự tình, việc, chuyện (chỉ sự việc trừu tượng, không dùng cho đồ vật cụ thể).
Ví dụ (5)
nǐ你zhǎo找wǒ我yǒu有shénme什么shìqing事情ma吗?
Bạn tìm tôi có việc gì không?
What do you want to see me about?
zhè这shì是yí一jiàn件hěn很máfan麻烦de的shìqing事情。
Đây là một chuyện rất phiền phức.
This is a very troublesome matter.
shìqing事情yǐjīng已经guòqù过去le了,bié别zài再xiǎng想le了。
Chuyện đã qua rồi, đừng nghĩ nữa.
What's done is done, so don't dwell on it anymore.
wǒ我bù不qīngchu清楚shìqing事情de的zhēnxiàng真相。
Tôi không rõ chân tướng của sự việc.
I don't know the truth of the matter.
zhǐyào只要nǔlì努力,rènhé任何shìqing事情dōu都néng能jiějué解决。
Chỉ cần nỗ lực, bất cứ việc gì cũng có thể giải quyết.
As long as you work hard, anything can be solved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây