事情
件, 桩
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "事情" (shìqing) mang nghĩa "Sự việc", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 事情
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sự việc, sự tình, việc, chuyện (chỉ sự việc trừu tượng, không dùng cho đồ vật cụ thể).
Ví dụ (5)
你找我有什么事情吗?
Bạn tìm tôi có việc gì không?
What do you want to see me about?
这是一件很麻烦的事情。
Đây là một chuyện rất phiền phức.
This is a very troublesome matter.
事情已经过去了,别再想了。
Chuyện đã qua rồi, đừng nghĩ nữa.
What's done is done, so don't dwell on it anymore.
我不清楚事情的真相。
Tôi không rõ chân tướng của sự việc.
I don't know the truth of the matter.
只要努力,任何事情都能解决。
Chỉ cần nỗ lực, bất cứ việc gì cũng có thể giải quyết.
As long as you work hard, anything can be solved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây