ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
故事
gùshi
câu chuyện, truyện.
Hán việt: cố sự
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những chuyện từ thuở xưa cũ (故: chữ Cổ 古 ghép với bộ Phộc 攵) được bàn tay cầm bút (彐) và cái miệng (口) ghi chép, kể lại thành từng sự việc sinh động (事: sự) chính là một "câu chuyện" (故事) hấp dẫn.

Thành phần cấu tạo

故事
gùshi
câu chuyện
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu chuyện, truyện.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想gěi给nǐ你jiǎng讲yí一gè个gùshì故事。
Tôi muốn kể cho bạn nghe một câu chuyện.
I want to tell you a story.
zhè这gè个gùshì故事hěn很gǎnrén感人。
Câu chuyện này rất cảm động.
This story is very touching.
zhè这shì是guānyú关于chángchéng长城de的gùshì故事。
Đây là câu chuyện về Vạn Lý Trường Thành.
This is a story about the Great Wall.
háizi孩子men们zuì最xǐhuan喜欢tīng听shuì睡qián前gùshì故事。
Lũ trẻ thích nghe chuyện kể trước khi đi ngủ nhất.
Children like bedtime stories best.
zhè这bù不jǐnjǐn仅仅shì是gè个gùshì故事,zhè这shì是zhēnshí真实fāshēng发生de的。
Đây không chỉ là một câu chuyện, đây là việc có thật.
This is not just a story; it really happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây